Bỏ qua, tới nội dung

观念

guān niànㄍㄨㄢ ㄋㄧㄢˋ

Hán Việt: QUAN NIỆM

Phồn thể: 觀念

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

quan niệm, ý niệm, tư tưởng

Hay gặp: 时间观念, 消费观念, 传统观念.

Ví dụ

  • 年轻人的观念和老人不一样。

    nián qīng rén de guān niàn hé lǎo rén bù yí yàng.

    Quan niệm của người trẻ khác người già.

  • 我们要改变旧的观念。

    wǒ men yào gǎi biàn jiù de guān niàn.

    Chúng ta cần thay đổi quan niệm cũ.

  • 他没有时间观念,总是迟到。

    tā méi yǒu shí jiān guān niàn, zǒng shì chí dào.

    Anh ấy không có khái niệm thời gian, lúc nào cũng đến muộn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUAN · 6 nét

NIỆM · 8 nét

đọc (to); học (ở trường); nhớ, nghĩ đến; ý nghĩ