擅长
shàn chángㄕㄢˋ ㄔㄤˊ
Hán Việt: THIỆN TRƯỜNG
Phồn thể: 擅長
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ)
giỏi về, sở trường về
擅长 + động từ/danh từ. Đồng nghĩa: 善于, 拿手.
Ví dụ
她擅长画画。
tā shàn cháng huà huà.
Cô ấy giỏi vẽ tranh.
你擅长什么运动?
nǐ shàn cháng shén me yùn dòng?
Bạn giỏi môn thể thao nào?
他不擅长和陌生人说话。
tā bú shàn cháng hé mò shēng rén shuō huà.
Anh ấy không giỏi nói chuyện với người lạ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIỆN · 16 nét
TRƯỞNG · 4 nét
dài; chiều dài; lâu