Bỏ qua, tới nội dung

卧室

wò shìㄨㄛˋ ㄕˋ

Hán Việt: NGỌA THẤT

Phồn thể: 臥室

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

phòng ngủ

Khẩu ngữ: 睡房, 房间.

Lượng từ đi kèm: 间

Ví dụ

  • 我家有两个卧室。

    wǒ jiā yǒu liǎng gè wò shì.

    Nhà tôi có hai phòng ngủ.

  • 卧室的窗户对着公园。

    wò shì de chuāng hù duì zhe gōng yuán.

    Cửa sổ phòng ngủ nhìn ra công viên.

  • 孩子在卧室里睡觉。

    hái zi zài wò shì lǐ shuì jiào.

    Đứa bé đang ngủ trong phòng ngủ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGỌA · 8 nét

THẤT · 9 nét

phòng, buồng (chủ yếu trong từ ghép: 教室, 办公室, 会议室)