犹豫
yóu yùㄧㄡˊ ㄩˋ
Hán Việt: DO DỰ
Phồn thể: 猶豫
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, danh tính từ)
do dự, chần chừ
Hay gặp: 毫不犹豫 (không chút do dự), 犹豫不决 (lưỡng lự mãi không quyết).
Ví dụ
他犹豫了一下,还是答应了。
tā yóu yù le yí xià, hái shi dā ying le.
Anh ấy chần chừ một lúc rồi vẫn đồng ý.
别犹豫了,快决定吧!
bié yóu yù le, kuài jué dìng ba!
Đừng do dự nữa, quyết định nhanh đi!
她毫不犹豫地帮了我。
tā háo bù yóu yù dì bāng le wǒ.
Cô ấy giúp tôi không chút do dự.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DO · 7 nét
DỰ · 15 nét