Bỏ qua, tới nội dung

挑选

tiāo xuǎnㄊㄧㄠ ㄒㄩㄢˇ

Hán Việt: KHIÊU TUYỂN

Phồn thể: 挑選

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

chọn, lựa chọn, kén chọn

Ví dụ

  • 你慢慢挑选,不着急。

    nǐ màn màn tiāo xuǎn, bù zháo jí.

    Bạn cứ từ từ chọn, không vội đâu.

  • 老师挑选了五个学生参加比赛。

    lǎo shī tiāo xuǎn le wǔ gè xué shēng cān jiā bǐ sài.

    Thầy giáo chọn năm học sinh tham gia cuộc thi.

  • 她在市场挑选新鲜的水果。

    tā zài shì chǎng tiāo xuǎn xīn xiān de shuǐ guǒ.

    Cô ấy lựa hoa quả tươi ở chợ.

Từ hay nhầm

  • 选择 — 挑选 nhấn mạnh việc xem xét kỹ nhiều thứ cụ thể để lấy cái tốt; 选择 là lựa chọn nói chung (cả trừu tượng: 选择职业).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHIÊU · 9 nét

chọn; lựa; kén chọn; gánh; bới móc

TUYỂN · 9 nét

chọn, lựa; bầu