Bỏ qua, tới nội dung

传递

chuán dìㄔㄨㄢˊ ㄉㄧˋ

Hán Việt: TRUYỀN ĐỆ

Phồn thể: 傳遞

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

truyền, chuyền, chuyển (đồ vật, thông tin, cảm xúc)

Ví dụ

  • 请把这张纸往后传递。

    qǐng bǎ zhè zhāng zhǐ wǎng hòu chuán dì.

    Hãy chuyền tờ giấy này ra phía sau.

  • 音乐可以传递感情。

    yīn yuè kě yǐ chuán dì gǎn qíng.

    Âm nhạc có thể truyền tải cảm xúc.

  • 手机让信息传递得更快。

    shǒu jī ràng xìn xī chuán dì dé gèng kuài.

    Điện thoại giúp thông tin được truyền đi nhanh hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRUYỆN · 6 nét

truyền, chuyền; lan truyền; truyền lại; lây (bệnh); dẫn (điện)

ĐỆ · 10 nét

đưa; chuyển; trao