沿
yánㄧㄢˊ
Hán Việt: DUYÊN
Phồn thể: 沿
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(giới từ, từ chỉ phương vị, động từ)
dọc theo, men theo; mép, bờ, ven
Thường dùng 沿着. 沿海 = ven biển, 沿途 = dọc đường.
Ví dụ
沿着这条路一直走就到了。
yán zhe zhè tiáo lù yì zhí zǒu jiù dào le.
Cứ đi thẳng dọc theo con đường này là tới.
我们沿河散步。
wǒ men yán hé sàn bù.
Chúng tôi đi dạo dọc bờ sông.
越南沿海有很多美丽的海滩。
yuè nán yán hǎi yǒu hěn duō měi lì de hǎi tān.
Ven biển Việt Nam có nhiều bãi biển đẹp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DUYÊN · 8 nét
dọc theo, men theo; mép, bờ, ven