Bỏ qua, tới nội dung

机器人

jī qì rénㄐㄧ ㄑㄧˋ ㄖㄣˊ

Hán Việt: CƠ KHÍ NHÂN

Phồn thể: 機器人

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

người máy, rô-bốt

Ví dụ

  • 这家工厂用机器人生产汽车。

    zhè jiā gōng chǎng yòng jī qì rén shēng chǎn qì chē.

    Nhà máy này dùng rô-bốt để sản xuất ô tô.

  • 我儿子想要一个玩具机器人。

    wǒ ér zi xiǎng yào yí gè wán jù jī qì rén.

    Con trai tôi muốn một con rô-bốt đồ chơi.

  • 饭店里有机器人送菜。

    fàn diàn lǐ yǒu jī qì rén sòng cài.

    Trong nhà hàng có rô-bốt bưng món.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CƠ · 6 nét

KHÍ · 16 nét

NHÂN · 2 nét

người; con người