Bỏ qua, tới nội dung

灯光

dēng guāngㄉㄥ ㄍㄨㄤ

Hán Việt: ĐĂNG QUANG

Phồn thể: 燈光

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

ánh đèn, ánh sáng đèn

Đừng nhầm với 'đăng quang' (lên ngôi) trong tiếng Việt: 灯光 chỉ là ánh đèn.

Ví dụ

  • 房间的灯光太暗了。

    fáng jiān de dēng guāng tài àn le.

    Ánh đèn trong phòng tối quá.

  • 晚上城市的灯光很美。

    wǎn shàng chéng shì de dēng guāng hěn měi.

    Ban đêm ánh đèn thành phố rất đẹp.

  • 在这种灯光下看书对眼睛不好。

    zài zhè zhǒng dēng guāng xià kàn shū duì yǎn jīng bù hǎo.

    Đọc sách dưới ánh đèn này không tốt cho mắt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐĂNG · 6 nét

đèn

QUANG · 6 nét

ánh sáng; hết sạch (sau động từ); chỉ, toàn