色彩
sè cǎiㄙㄜˋ ㄘㄞˇ
Hán Việt: SẮC THÁI
Phồn thể: 色彩
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
màu sắc; sắc thái
Ví dụ
这幅画色彩很鲜艳。
zhè fú huà sè cǎi hěn xiān yàn.
Bức tranh này màu sắc rất tươi.
这个词有感情色彩。
zhè ge cí yǒu gǎn qíng sè cǎi.
Từ này mang sắc thái tình cảm.
会安古城充满了历史色彩。
huì ān gǔ chéng chōng mǎn le lì shǐ sè cǎi.
Phố cổ Hội An mang đậm dấu ấn lịch sử.
Từ hay nhầm
- 颜色 — 颜色 là màu cụ thể, dùng hằng ngày (什么颜色?); 色彩 văn viết, còn chỉ sắc thái, phong vị.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SẮC · 6 nét
THẢI · 11 nét