早已
zǎo yǐㄗㄠˇ ㄧˇ
Hán Việt: TẢO DĨ
Phồn thể: 早已
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(phó từ)
đã từ lâu, sớm đã
Văn viết hơn 早就.
Ví dụ
我们到的时候,火车早已开走了。
wǒ men dào de shí hòu, huǒ chē zǎo yǐ kāi zǒu le.
Lúc chúng tôi đến, tàu đã chạy từ lâu rồi.
这件事我早已忘了。
zhè jiàn shì wǒ zǎo yǐ wàng le.
Chuyện này tôi đã quên từ lâu.
他早已习惯了一个人生活。
tā zǎo yǐ xí guàn le yí gè rén shēng huó.
Anh ấy đã quen sống một mình từ lâu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẢO · 6 nét
sớm; buổi sáng; chào buổi sáng (早!)
DĨ · 3 nét
đã (văn viết, = 已经)