事先
shì xiānㄕˋ ㄒㄧㄢ
Hán Việt: SỰ TIÊN
Phồn thể: 事先
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(phó từ)
trước, từ trước (khi sự việc xảy ra)
Đồng nghĩa: 提前, 预先. Trái nghĩa: 事后 (sau đó).
Ví dụ
来之前请事先打个电话。
lái zhī qián qǐng shì xiān dǎ gè diàn huà.
Trước khi đến xin gọi điện báo trước.
这件事我事先一点也不知道。
zhè jiàn shì wǒ shì xiān yì diǎn yě bù zhī dào.
Việc này tôi chẳng hề biết trước.
我们事先做好了准备。
wǒ men shì xiān zuò hǎo le zhǔn bèi.
Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn từ trước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SỰ · 8 nét
việc, chuyện; sự cố, chuyện không hay
TIÊN · 6 nét
trước; trước hết, trước tiên