Bỏ qua, tới nội dung

依据

yī jùㄧ ㄐㄩˋ

Hán Việt: Y CỨ

Phồn thể: 依據

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, giới từ, động từ)

căn cứ, dựa vào; căn cứ, cơ sở

Văn viết; gần nghĩa 根据.

Ví dụ

  • 你这样说有什么依据?

    nǐ zhè yàng shuō yǒu shén me yī jù?

    Bạn nói vậy có căn cứ gì không?

  • 依据规定,这里不能停车。

    yī jù guī dìng, zhè lǐ bù néng tíng chē.

    Theo quy định, ở đây không được đỗ xe.

  • 考试成绩是评奖的重要依据。

    kǎo shì chéng jì shì píng jiǎng de zhòng yào yī jù.

    Điểm thi là căn cứ quan trọng để xét thưởng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

Y · 8 nét

CỨ · 11 nét

theo, căn cứ vào; dựa vào; chứng cứ, bằng chứng