Bỏ qua, tới nội dung

淡

dànㄉㄢˋ

Hán Việt: ĐẠM

Phồn thể: 淡

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(tính từ, vocab.word.pos.g)

nhạt (vị, màu); loãng; thờ ơ, lạnh nhạt; ế ẩm (buôn bán)

Trái nghĩa: 咸 (mặn), 浓 (đậm), 深 (màu đậm). 淡季 = mùa vắng khách.

Ví dụ

  • 这个汤有点淡,再加点盐。

    zhè ge tāng yǒu diǎn dàn, zài jiā diǎn yán.

    Canh này hơi nhạt, cho thêm chút muối.

  • 她喜欢穿淡蓝色的衣服。

    tā xǐ huan chuān dàn lán sè de yī fu.

    Cô ấy thích mặc quần áo màu xanh nhạt.

  • 现在是旅游淡季。

    xiàn zài shì lǚ yóu dàn jì.

    Bây giờ là mùa thấp điểm du lịch.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẠM · 11 nét

nhạt (vị, màu); loãng; thờ ơ, lạnh nhạt; ế ẩm (buôn bán)