情景
qíng jǐngㄑㄧㄥˊ ㄐㄧㄥˇ
Hán Việt: TÌNH CẢNH
Phồn thể: 情景
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
cảnh tượng, quang cảnh; tình cảnh, tình huống
Ví dụ
我还记得第一次见面时的情景。
wǒ hái jì de dì yī cì jiàn miàn shí de qíng jǐng.
Tôi vẫn nhớ cảnh lần đầu gặp nhau.
那个情景让我很感动。
nà ge qíng jǐng ràng wǒ hěn gǎn dòng.
Cảnh tượng đó khiến tôi rất xúc động.
老师让我们表演一个购物的情景。
lǎo shī ràng wǒ men biǎo yǎn yí gè gòu wù de qíng jǐng.
Cô giáo bảo chúng tôi diễn một tình huống mua sắm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÌNH · 11 nét
CẢNH · 12 nét
Từ liên quan
- 事情 shì qing — việc, sự việc, chuyện
- 热情 rè qíng — nhiệt tình, niềm nở; nhiệt huyết, đam mê
- 情况 qíng kuàng — tình hình, tình huống, hoàn cảnh
- 爱情 ài qíng — tình yêu (nam nữ)
- 感情 gǎn qíng — tình cảm, cảm xúc
- 心情 xīn qíng — tâm trạng
- 同情 tóng qíng — thông cảm, thương cảm, đồng cảm; lòng thương
- 情绪 qíng xù — tâm trạng; cảm xúc; tinh thần