赔
péiㄆㄟˊ
Hán Việt: BỒI
Phồn thể: 賠
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
bồi thường, đền; lỗ (vốn); xin (lỗi)
Trái nghĩa của “lỗ” là 赚 (lãi). Hay gặp: 赔钱, 赔偿, 赔礼道歉.
Ví dụ
你弄坏了我的手机,要赔我。
nǐ nòng huài le wǒ de shǒu jī, yào péi wǒ.
Cậu làm hỏng điện thoại của tớ thì phải đền.
这次生意他赔了不少钱。
zhè cì shēng yì tā péi le bù shǎo qián.
Vụ làm ăn này anh ấy lỗ không ít tiền.
快去给妈妈赔个不是。
kuài qù gěi mā ma péi gè bú shì.
Mau đi xin lỗi mẹ đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BỒI · 12 nét
bồi thường, đền; lỗ (vốn); xin (lỗi)