浓
nóngㄋㄨㄥˊ
Hán Việt: NỒNG
Phồn thể: 濃
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ)
đậm, đặc, nồng; dày (sương, khói)
Trái nghĩa: 淡. Hay gặp: 浓茶, 浓雾, 兴趣很浓.
Ví dụ
这杯咖啡太浓了。
zhè bēi kā fēi tài nóng le.
Cốc cà phê này đặc quá.
她身上的香水味很浓。
tā shēn shàng de xiāng shuǐ wèi hěn nóng.
Mùi nước hoa trên người cô ấy rất nồng.
春节的气氛越来越浓了。
chūn jié de qì fēn yuè lái yuè nóng le.
Không khí Tết ngày càng rộn ràng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NỒNG · 9 nét
đậm, đặc, nồng; dày (sương, khói)