密切
mì qièㄇㄧˋ ㄑㄧㄝˋ
Hán Việt: MẬT THIẾT
Phồn thể: 密切
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(phó tính từ, tính từ, động từ)
mật thiết, gần gũi, thân thiết; chặt chẽ, sát sao
Hay gặp: 关系密切, 密切关注, 密切合作.
Ví dụ
这两家公司合作很密切。
zhè liǎng jiā gōng sī hé zuò hěn mì qiè.
Hai công ty này hợp tác rất chặt chẽ.
医生密切关注他的病情。
yī shēng mì qiè guān zhù tā de bìng qíng.
Bác sĩ theo dõi sát sao bệnh tình của anh ấy.
越南和中国的关系很密切。
yuè nán hé zhōng guó de guān xì hěn mì qiè.
Quan hệ giữa Việt Nam và Trung Quốc rất mật thiết.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MẬT · 11 nét
THIẾT · 4 nét
cắt, thái, xắt
Từ liên quan
- 密码 mì mǎ — mật khẩu, mật mã, mã PIN
- 秘密 mì mì — bí mật; bí mật, kín
- 保密 bǎo mì — to keep sth confidential; to maintain secrecy
- 紧密 jǐn mì — chặt chẽ, khăng khít, mật thiết
- 机密 jī mì — secret; classified (information)
- 严密 yán mì — strict; tight (organization, surveillance etc)
- 密度 mì dù — density; thickness
- 密封 mì fēng — to seal up