讲述
jiǎng shùㄐㄧㄤˇ ㄕㄨˋ
Hán Việt: GIẢNG THUẬT
Phồn thể: 講述
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
kể lại, thuật lại, trình bày
Ví dụ
这部电影讲述了一个家庭的故事。
zhè bù diàn yǐng jiǎng shù le yí gè jiā tíng de gù shì.
Bộ phim này kể về câu chuyện của một gia đình.
奶奶给我们讲述了她小时候的生活。
nǎi nai gěi wǒ men jiǎng shù le tā xiǎo shí hòu de shēng huó.
Bà kể cho chúng tôi nghe về cuộc sống hồi nhỏ của bà.
请你讲述一下事情的经过。
qǐng nǐ jiǎng shù yí xià shì qíng de jīng guò.
Anh hãy thuật lại diễn biến sự việc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIẢNG · 6 nét
nói, kể; giảng, giảng giải; chú trọng (讲卫生)
THUẬT · 8 nét