Bỏ qua, tới nội dung

嘉宾

jiā bīnㄐㄧㄚ ㄅㄧㄣ

Hán Việt: GIA TÂN

Phồn thể: 嘉賓

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

khách quý; khách mời (chương trình)

Dùng trang trọng trong hội nghị, lễ, chương trình truyền hình.

Ví dụ

  • 欢迎各位嘉宾的到来。

    huān yíng gè wèi jiā bīn de dào lái.

    Hoan nghênh các vị khách quý đã đến.

  • 今天节目的嘉宾是一位老师。

    jīn tiān jié mù dì jiā bīn shì yí wèi lǎo shī.

    Khách mời của chương trình hôm nay là một thầy giáo.

  • 请嘉宾们在这里签名。

    qǐng jiā bīn men zài zhè lǐ qiān míng.

    Mời các vị khách quý ký tên ở đây.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIA · 14 nét

TÂN · 10 nét