包装
bāo zhuāngㄅㄠ ㄓㄨㄤ
Hán Việt: BAO TRANG
Phồn thể: 包裝
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ, động từ, danh động từ)
đóng gói, bao bì; quảng bá hình ảnh
Ví dụ
这个礼物的包装很漂亮。
zhè ge lǐ wù de bāo zhuāng hěn piào liang.
Bao bì của món quà này rất đẹp.
工人们正在包装产品。
gōng rén men zhèng zài bāo zhuāng chǎn pǐn.
Công nhân đang đóng gói sản phẩm.
请把包装盒留着,可能要退货。
qǐng bǎ bāo zhuāng hé liú zhe, kě néng yào tuì huò.
Hãy giữ lại hộp đựng, có thể phải trả hàng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BAO · 5 nét
túi, cặp, ba lô; gói, bọc; lượng từ: gói, bao; họ Bao
TRANG · 12 nét
giả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vào
Từ liên quan
- 包 Bāo — túi, cặp, ba lô; gói, bọc; lượng từ: gói, bao; họ Bao
- 面包 miàn bāo — bánh mì
- 包括 bāo kuò — bao gồm, gồm có
- 包裹 bāo guǒ — bưu kiện, gói hàng; bọc, gói
- 包含 bāo hán — bao gồm, bao hàm, chứa đựng
- 包子 bāo zi — bánh bao
- 包围 bāo wéi — to surround; to encircle; to hem in
- 打包 dǎ bāo — đóng gói; gói mang về (đồ ăn thừa); nén tệp