尊敬
zūn jìngㄗㄨㄣ ㄐㄧㄥˋ
Hán Việt: TÔN KÍNH
Phồn thể: 尊敬
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
tôn kính, kính trọng; kính thưa
Ví dụ
我们都很尊敬这位老教授。
wǒ men dōu hěn zūn jìng zhè wèi lǎo jiào shòu.
Chúng tôi đều rất kính trọng vị giáo sư già này.
尊敬的各位来宾,大家好!
zūn jìng de gè wèi lái bīn, dà jiā hǎo!
Kính thưa quý vị khách quý!
他是一个受人尊敬的医生。
tā shì yí gè shòu rén zūn jìng de yī shēng.
Ông ấy là một bác sĩ được mọi người kính trọng.
Từ hay nhầm
- 尊重 — 尊敬: kính trọng người trên, người có địa vị; 尊重: tôn trọng (ý kiến, quyết định, người ngang hàng).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÔN · 12 nét
KÍNH · 12 nét