Bỏ qua, tới nội dung

大胆

dà dǎnㄉㄚˋ ㄉㄢˇ

Hán Việt: ĐẠI ĐẢM

Phồn thể: 大膽

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, phó tính từ)

to gan, mạnh dạn, táo bạo

Trái nghĩa: 胆小 (nhát gan).

Ví dụ

  • 上课时要大胆说汉语。

    shàng kè shí yào dà dǎn shuō hàn yǔ.

    Trong giờ học phải mạnh dạn nói tiếng Trung.

  • 这是一个很大胆的想法。

    zhè shì yí gè hěn dà dǎn de xiǎng fǎ.

    Đây là một ý tưởng rất táo bạo.

  • 你真大胆,一个人去爬山。

    nǐ zhēn dà dǎn, yí gè rén qù pá shān.

    Bạn gan thật, đi leo núi một mình.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẠI · 3 nét

to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều

ĐẢM · 9 nét