Bỏ qua, tới nội dung

当前

dāng qiánㄉㄤ ㄑㄧㄢˊ

Hán Việt: ĐƯƠNG TIỀN

Phồn thể: 當前

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

hiện nay, trước mắt, hiện tại

Mang sắc thái văn viết, tin tức; khẩu ngữ hay dùng 现在, 目前.

Ví dụ

  • 当前最重要的是找到工作。

    dāng qián zuì zhòng yào de shì zhǎo dào gōng zuò.

    Việc quan trọng nhất trước mắt là tìm được việc làm.

  • 当前的经济形势不太好。

    dāng qián de jīng jì xíng shì bú tài hǎo.

    Tình hình kinh tế hiện nay không được tốt lắm.

  • 我们要解决当前的问题。

    wǒ men yào jiě jué dāng qián de wèn tí.

    Chúng ta cần giải quyết những vấn đề trước mắt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÁNG · 6 nét

làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)

TIỀN · 9 nét

trước, phía trước; trước đây; trước (khi); (số) đầu