弯
wānㄨㄢ
Hán Việt: LOAN
Phồn thể: 彎
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g, tính từ, lượng từ)
cong, uốn cong; khúc quanh, chỗ rẽ; cúi (lưng)
Hay gặp: 弯腰 (cúi lưng), 拐弯 (rẽ, quẹo), 走弯路 (đi đường vòng).
Lượng từ đi kèm: 道
Ví dụ
前面有个弯,开慢一点。
qián miàn yǒu gè wān, kāi màn yì diǎn.
Phía trước có khúc cua, lái chậm lại một chút.
他弯下腰捡起了钥匙。
tā wān xià yāo jiǎn qǐ le yào shi.
Anh ấy cúi xuống nhặt chiếc chìa khóa.
这根铁丝被我弄弯了。
zhè gēn tiě sī bèi wǒ nòng wān le.
Sợi dây thép này bị tôi làm cong rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LOAN · 9 nét
cong, uốn cong; khúc quanh, chỗ rẽ; cúi (lưng)