朵
duǒㄉㄨㄛˇ
Hán Việt: ĐÓA
Phồn thể: 朵
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(lượng từ, vocab.word.pos.g)
lượng từ: bông, đóa (hoa), đám (mây)
Một bó hoa dùng 束 (一束花); một bông dùng 朵.
Ví dụ
他送给我一朵红花。
tā sòng gěi wǒ yì duǒ hóng huā.
Anh ấy tặng tôi một bông hoa đỏ.
天上有几朵白云。
tiān shàng yǒu jǐ duǒ bái yún.
Trên trời có mấy đám mây trắng.
这朵花真香。
zhè duǒ huā zhēn xiāng.
Bông hoa này thơm thật.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÓA · 6 nét
lượng từ: bông, đóa (hoa), đám (mây)