Bỏ qua, tới nội dung

众多

zhòng duōㄓㄨㄥˋ ㄉㄨㄛ

Hán Việt: CHÚNG ĐA

Phồn thể: 眾多

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(số từ)

đông đảo, rất nhiều

Văn viết; thường dùng cho người: 人口众多, 众多观众.

Ví dụ

  • 中国人口众多。

    zhōng guó rén kǒu zhòng duō.

    Trung Quốc dân số đông đúc.

  • 这家公司在众多公司中最有名。

    zhè jiā gōng sī zài zhòng duō gōng sī zhōng zuì yǒu míng.

    Công ty này nổi tiếng nhất trong số rất nhiều công ty.

  • 比赛吸引了众多观众。

    bǐ sài xī yǐn le zhòng duō guān zhòng.

    Trận đấu thu hút đông đảo khán giả.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHÚNG · 6 nét

ĐA · 6 nét

nhiều; hơn (sau số: 十多个); bao (多大, 多远); biết bao (cảm thán)