Bỏ qua, tới nội dung

亲人

qīn rénㄑㄧㄣ ㄖㄣˊ

Hán Việt: THÂN NHÂN

Phồn thể: 親人

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

người thân, người ruột thịt

Ví dụ

  • 春节时大家回家和亲人团聚。

    chūn jié shí dà jiā huí jiā hé qīn rén tuán jù.

    Dịp Tết mọi người về nhà đoàn tụ với người thân.

  • 他在这里没有亲人。

    tā zài zhè lǐ méi yǒu qīn rén.

    Ở đây anh ấy không có người thân nào.

  • 你们就像我的亲人一样。

    nǐ men jiù xiàng wǒ de qīn rén yí yàng.

    Các bạn giống như người thân của tôi vậy.

Từ hay nhầm

  • 亲戚 — 亲人 là người thân ruột thịt gần gũi (bố mẹ, anh chị em, vợ chồng); 亲戚 là họ hàng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÂN · 9 nét

ruột, ruột thịt; thân thiết; tự mình, đích thân; hôn; người thân

NHÂN · 2 nét

người; con người