Bỏ qua, tới nội dung

象征

xiàng zhēngㄒㄧㄤˋ ㄓㄥ

Hán Việt: TƯỢNG TRƯNG

Phồn thể: 象徵

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ, động từ, danh động từ)

tượng trưng, biểu tượng; tượng trưng cho

Ví dụ

  • 红色在中国象征着好运。

    hóng sè zài zhōng guó xiàng zhēng zhe hǎo yùn.

    Ở Trung Quốc, màu đỏ tượng trưng cho may mắn.

  • 鸽子是和平的象征。

    gē zi shì hé píng de xiàng zhēng.

    Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.

  • 这枚戒指象征我们的爱情。

    zhè méi jiè zhǐ xiàng zhēng wǒ men de ài qíng.

    Chiếc nhẫn này tượng trưng cho tình yêu của chúng ta.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯỢNG · 11 nét

TRƯNG · 8 nét