刚好
gāng hǎoㄍㄤ ㄏㄠˇ
Hán Việt: CƯƠNG HẢO
Phồn thể: 剛好
HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(phó từ)
vừa đúng, vừa vặn; vừa hay, đúng lúc
Đồng nghĩa: 正好, 恰好.
Ví dụ
这双鞋我穿刚好。
zhè shuāng xié wǒ chuān gāng hǎo.
Đôi giày này tôi đi vừa khít.
我到车站的时候,车刚好开来。
wǒ dào chē zhàn de shí hòu, chē gāng hǎo kāi lái.
Lúc tôi đến bến, xe vừa hay chạy tới.
一共一百块,刚好够。
yí gòng yì bǎi kuài, gāng hǎo gòu.
Tổng cộng một trăm tệ, vừa đủ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CƯƠNG · 6 nét
vừa, vừa mới; vừa vặn, vừa đúng
HIẾU · 6 nét
tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)