Bỏ qua, tới nội dung

本质

běn zhìㄅㄣˇ ㄓˋ

Hán Việt: BẢN CHẤT

Phồn thể: 本質

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

bản chất

Ví dụ

  • 我们要看到问题的本质。

    wǒ men yào kàn dào wèn tí de běn zhì.

    Chúng ta phải nhìn ra bản chất của vấn đề.

  • 他本质上是个好人。

    tā běn zhì shàng shì gè hǎo rén.

    Về bản chất anh ấy là người tốt.

  • 这两种方法没有本质的区别。

    zhè liǎng zhǒng fāng fǎ méi yǒu běn zhì de qū bié.

    Hai cách này không khác nhau về bản chất.

Từ hay nhầm

  • 性质 — 本质 là cái cốt lõi bên trong, đối lập với 现象 (hiện tượng); 性质 là tính chất, loại hình của sự việc (问题的性质很严重).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẢN · 5 nét

lượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)

CHẤT · 8 nét