告别
gào biéㄍㄠˋ ㄅㄧㄝˊ
Hán Việt: CÁO BIỆT
Phồn thể: 告別
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
chia tay, từ biệt, tạm biệt
Cấu trúc: 向/跟 + người + 告别. 告别会 = buổi chia tay.
Ví dụ
毕业那天,我们互相告别。
bì yè nà tiān, wǒ men hù xiāng gào bié.
Ngày tốt nghiệp, chúng tôi chia tay nhau.
他向大家告别后就走了。
tā xiàng dà jiā gào bié hòu jiù zǒu le.
Anh ấy chào tạm biệt mọi người rồi đi.
我要告别过去,重新开始。
wǒ yào gào bié guò qù, chóng xīn kāi shǐ.
Tôi muốn từ biệt quá khứ, làm lại từ đầu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÁO · 7 nét
BIỆT · 7 nét
đừng; khác (别的); chia tay, từ biệt