兔子
tù ziㄊㄨˋ ㄗ˙
Hán Việt: THỐ TỬ
Phồn thể: 兔子
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
con thỏ
Lượng từ thường dùng: 只.
Lượng từ đi kèm: 只
Ví dụ
我妹妹养了一只白兔子。
wǒ mèi mei yǎng le yì zhī bái tù zi.
Em gái tôi nuôi một con thỏ trắng.
兔子最喜欢吃胡萝卜。
tù zi zuì xǐ huan chī hú luó bo.
Thỏ thích ăn cà rốt nhất.
那只兔子跑得特别快。
nà zhī tù zi pǎo dé tè bié kuài.
Con thỏ đó chạy cực kỳ nhanh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỐ · 8 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai