Bỏ qua, tới nội dung

捐

juānㄐㄩㄢ

Hán Việt: QUYÊN

Phồn thể: 捐

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

quyên góp, ủng hộ, hiến tặng

Từ ghép: 捐款 (quyên tiền), 捐赠 (hiến tặng), 捐献.

Ví dụ

  • 他给灾区捐了一千块钱。

    tā gěi zāi qū juān le yì qiān kuài qián.

    Anh ấy quyên góp một nghìn tệ cho vùng thiên tai.

  • 我们把旧衣服捐给了山区的孩子。

    wǒ men bǎ jiù yī fu juān gěi le shān qū de hái zi.

    Chúng tôi tặng quần áo cũ cho trẻ em vùng núi.

  • 她每年都去献血捐款。

    tā měi nián dōu qù xiàn xuè juān kuǎn.

    Năm nào cô ấy cũng đi hiến máu và quyên tiền.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUYÊN · 10 nét

quyên góp, ủng hộ, hiến tặng