Bỏ qua, tới nội dung

汽油

qì yóuㄑㄧˋ ㄧㄡˊ

Hán Việt: KHÍ DU

Phồn thể: 汽油

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

xăng

加油 = đổ xăng (cũng là cổ vũ). 加油站 = trạm xăng.

Ví dụ

  • 车快没汽油了。

    chē kuài méi qì yóu le.

    Xe sắp hết xăng rồi.

  • 最近汽油又涨价了。

    zuì jìn qì yóu yòu zhǎng jià le.

    Gần đây xăng lại tăng giá.

  • 这辆摩托车很省汽油。

    zhè liàng mó tuō chē hěn shěng qì yóu.

    Chiếc xe máy này rất tiết kiệm xăng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÍ · 7 nét

DU · 8 nét

dầu, mỡ; xăng; béo, nhiều dầu mỡ