浅
qiǎnㄑㄧㄢˇ
Hán Việt: THIỂN
Phồn thể: 淺
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩaqiǎn(tính từ, phó tính từ)
nông, cạn; nhạt (màu); dễ hiểu, nông cạn; (thời gian, quan hệ) ngắn, chưa sâu
Trái nghĩa: 深. Trước màu sắc: 浅绿, 浅灰…
Ví dụ
这里的水很浅,可以游泳。
zhè lǐ de shuǐ hěn qiǎn, kě yǐ yóu yǒng.
Nước ở đây rất nông, có thể bơi được.
我想买一件浅蓝色的衬衫。
wǒ xiǎng mǎi yí jiàn qiǎn lán sè de chèn shān.
Tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi màu xanh nhạt.
这本书写得很浅,孩子也能看懂。
zhè běn shū xiě dé hěn qiǎn, hái zi yě néng kàn dǒng.
Cuốn sách viết rất dễ hiểu, trẻ con cũng đọc được.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩajiān(tính từ, phó tính từ)
(tượng thanh) tiếng nước chảy róc rách
Ví dụ
溪水浅浅地流着。
xī shuǐ qiǎn qiǎn dì liú zhe.
Nước suối chảy róc rách.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIỂN · 8 nét
(tượng thanh) tiếng nước chảy róc rách