Từ vựng HSK 3.0 cấp 5
1543 từ
Từ 801–900 trong 1543
- 减肥jiǎn féiGIẢM PHÌgiảm cân, giảm béo
- 电池diàn chíĐIỆN TRÌpin; ắc quy
- 乐观lè guānLẠC QUANlạc quan
- 产业chǎn yèSẢN NGHIỆPngành, ngành công nghiệp; tài sản, cơ nghiệp
- 涨zhǎngTRƯỚNGtăng, lên (giá cả, mực nước, lương)
- 热烈rè lièNHIỆT LIỆTnhiệt liệt, sôi nổi, nồng nhiệt
- 吨dūnĐỐNlượng từ: tấn (1000 kg)
- 居住jū zhùCƯ TRÚcư trú, sinh sống
- 相似xiāng sìTƯƠNG TỰgiống nhau, tương tự
- 担任dān rènĐẢM NHIỆMđảm nhiệm, giữ (chức vụ), làm
- 广GuǎngQUẢNGrộng, rộng rãi; (phạm vi) lớn, nhiều; họ Quảng
- 宿舍sù shèTÚC XÁký túc xá; nhà ở tập thể
- 线路xiàn lùTUYẾN LỘđường dây (điện, điện thoại); tuyến đường (xe buýt, tàu, du lịch)
- 沉chénTRẦMchìm; nặng; trầm, sâu (giấc ngủ); sa sầm (mặt)
- 善良shàn liángTHIỆN LƯƠNGhiền lành, tốt bụng, lương thiện
- 可靠kě kàoKHẢ KHÁOđáng tin cậy, chắc chắn
- 其余qí yúKỲ DƯsố còn lại, những cái khác
- 规模guī móQUY MÔquy mô
- 决心jué xīnQUYẾT TÂMquyết tâm
- 乡村xiāng cūnHƯƠNG THÔNnông thôn, làng quê
- 捡jiǎnKIỂMnhặt, lượm
- 蔬菜shū càiSƠ THÁIrau, rau củ
- 哪怕nǎ pàNA PHẠdù cho, cho dù, kể cả
- 补充bǔ chōngBỔ SUNGbổ sung, bổ khuyết
- 伙huǒKHỎAlượng từ: nhóm, bọn, tốp (người); bạn bè, đồng bọn; cơm ăn tập thể
- 最初zuì chūTỐI SƠlúc đầu, ban đầu, đầu tiên
- 克服kè fúKHẮC PHỤCkhắc phục, vượt qua; chịu đựng tạm
- 薄báoBẠCmỏng; nhạt, loãng; lạnh nhạt (tình cảm)
- 装修zhuāng xiūTRANG TUsửa sang, trang trí (nhà cửa, cửa hàng)
- 填tiánĐIỀNđiền (vào mẫu đơn); lấp, lấp đầy
- 成分chéng fènTHÀNH PHẦNthành phần
- 同一tóng yīĐỒNG NHẤTcùng một, như nhau
- 召开zhào kāiTRIỆU KHAItriệu tập, tổ chức (hội nghị, cuộc họp)
- 有限yǒu xiànHỮU HẠNcó hạn, hạn chế
- 代替dài tìĐẠI THẾthay thế, thay cho
- 过于guò yúQUÁ Ưquá, quá mức
- 有利yǒu lìHỮU LỢIcó lợi, thuận lợi
- 博物馆bó wù guǎnBÁC VẬT QUÁNbảo tàng, viện bảo tàng
- 热爱rè àiNHIỆT ÁIyêu tha thiết, say mê
- 体现tǐ xiànTHỂ HIỆNthể hiện, biểu hiện
- 生长shēng zhǎngSINH TRƯỞNGsinh trưởng, mọc, lớn lên
- 论文lùn wénLUẬN VĂNluận văn, bài báo khoa học
- 半夜bàn yèBÁN DẠnửa đêm
- 特色tè sèĐẶC SẮCnét đặc sắc, đặc trưng; đặc sắc
- 用户yòng hùDỤNG HỘngười dùng, khách hàng (sử dụng dịch vụ)
- 从而cóng érTÒNG NHItừ đó, nhờ đó, do đó
- 整体zhěng tǐCHỈNH THỂtổng thể, toàn thể, chỉnh thể
- 综合zōng héTỔNG HỢPtổng hợp, toàn diện
- 形容xíng róngHÌNH DUNGmiêu tả, hình dung; dáng vẻ, nét mặt
- 列车liè chēLIỆT XAđoàn tàu, tàu hỏa
- 吸收xī shōuHẤP THUhấp thụ, hấp thu; tiếp thu; kết nạp
- 迎接yíng jiēNGHÊNH TIẾPđón, đón tiếp, nghênh đón
- 改进gǎi jìnCẢI TIẾNcải tiến, cải thiện
- 舒适shū shìTHƯ THÍCHthoải mái, dễ chịu, tiện nghi
- 建设jiàn shèKIẾN THIẾTxây dựng, kiến thiết
- 文学wén xuéVĂN HỌCvăn học
- 美味měi wèiMỸ VỊngon; món ngon, mỹ vị
- 仿佛fǎng fúPHẢNG PHẤTdường như, hình như, phảng phất như
- 不利bù lìBẤT LỢIbất lợi, có hại
- 漏lòuLẬUrò, dột, chảy; lộ (bí mật); sót, bỏ sót
- 难度nán dùNAN ĐỘđộ khó
- 铁路tiě lùTHIẾT LỘđường sắt
- 目光mù guāngMỤC QUANGánh mắt, cái nhìn; tầm nhìn
- 雾wùVỤsương mù
- 伸shēnTHÂNduỗi, giơ ra, thò ra
- 有力yǒu lìHỮU LỰCmạnh mẽ, có sức, đắc lực
- 穷qióngCÙNGnghèo, túng thiếu; cùng tận, hết
- 奋斗fèn dòuPHẤN ĐẤUphấn đấu
- 约定yuē dìngƯỚC ĐỊNHhẹn, ước hẹn, thỏa thuận; lời hẹn, điều đã thỏa thuận
- 技能jì néngKỸ NĂNGkỹ năng, tay nghề
- 消费xiāo fèiTIÊU PHÍtiêu dùng, tiêu xài, chi tiêu
- 实行shí xíngTHỰC HÀNHthực hiện, thi hành, áp dụng (chế độ, chính sách)
- 打扮dǎ banĐẢ BANtrang điểm, ăn diện, chưng diện; cách ăn mặc
- 乐趣lè qùLẠC THÚniềm vui, thú vui, lạc thú
- 知名zhī míngTRI DANHnổi tiếng, có tiếng
- 裁判cái pànTÀI PHÁNtrọng tài; phân xử, xét xử
- 从不cóng bùTÒNG BẤTkhông bao giờ, chưa từng (thói quen)
- 渐渐jiàn jiànTIỆM TIỆMdần dần, từ từ
- 口味kǒu wèiKHẨU VỊkhẩu vị; hương vị
- 具备jù bèiCỤ BỊcó đủ, đáp ứng (điều kiện, năng lực)
- 姿势zī shìTƯ THẾtư thế, dáng điệu
- 增强zēng qiángTĂNG CƯỜNGtăng cường, nâng cao
- 谨慎jǐn shènCẨN THẬNcẩn thận, thận trọng
- 握wòÁCnắm, cầm; bắt (tay)
- 尽力jìn lìTẬN LỰCdốc sức, cố gắng hết sức
- 陌生mò shēngMẠCH SINHlạ, xa lạ, không quen
- 新娘xīn niángTÂN NƯƠNGcô dâu
- 车祸chē huòXA HỌAtai nạn giao thông, tai nạn xe
- 扶fúPHÙđỡ, dìu, vịn; giúp đỡ
- 下载xià zǎiHẠ TẢItải xuống, tải về
- 维修wéi xiūDUY TUsửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng
- 整整zhěng zhěngCHỈNH CHỈNHtròn, cả, trọn (số lượng)
- 构成gòu chéngCẤU THÀNHcấu thành, tạo thành; cấu tạo
- 口袋kǒu dàiKHẨU ĐẠItúi (quần áo); bao, túi đựng
- 不良bù liángBẤT LƯƠNGkhông tốt, xấu, có hại
- 无限wú xiànVÔ HẠNvô hạn, không giới hạn, vô cùng
- 发言fā yánPHÁT NGÔNphát biểu; lời phát biểu
- 真诚zhēn chéngCHÂN THÀNHchân thành, thật lòng
- 前来qián láiTIỀN LAIđến, tới (trang trọng)
- 平台píng táiBÌNH ĐÀInền tảng (mạng, kinh doanh); sân thượng, bệ, sân ga