Bỏ qua, tới nội dung

距

jùㄐㄩˋ

Hán Việt: CỰ

Phồn thể: 距

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(giới từ, động từ, vocab.word.pos.g)

cách (khoảng cách); khoảng cách

Văn viết của 离; cũng gặp trong 距离 (khoảng cách), 差距 (chênh lệch).

Ví dụ

  • 学校距我家两公里。

    xué xiào jù wǒ jiā liǎng gōng lǐ.

    Trường học cách nhà tôi hai cây số.

  • 距考试还有一个星期。

    jù kǎo shì hái yǒu yí gè xīng qī.

    Còn một tuần nữa là đến kỳ thi.

  • 酒店距机场只有十分钟。

    jiǔ diàn jù jī chǎng zhǐ yǒu shí fēn zhōng.

    Khách sạn cách sân bay chỉ mười phút.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỰ · 11 nét

cách (khoảng cách); khoảng cách