Bỏ qua, tới nội dung

说不定

shuō bu dìngㄕㄨㄛ ㄅㄨ˙ ㄉㄧㄥˋ

Hán Việt: THUYẾT BẤT ĐỊNH

Phồn thể: 說不定

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

không chừng, biết đâu, có lẽ; khó nói

Gần nghĩa 也许, 可能 nhưng khẩu ngữ hơn.

Ví dụ

  • 说不定他已经到了。

    shuō bú dìng tā yǐ jīng dào le.

    Không chừng anh ấy đã đến rồi.

  • 带把伞吧,说不定会下雨。

    dài bǎ sǎn ba, shuō bú dìng huì xià yǔ.

    Mang ô đi, biết đâu trời mưa.

  • 他什么时候回来还说不定。

    tā shén me shí hòu huí lái hái shuō bú dìng.

    Khi nào anh ấy về vẫn chưa nói chắc được.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THUYẾT · 9 nét

thuyết phục (trong 游说)

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

ĐỊNH · 8 nét

định, quyết định; đặt (vé, phòng); cố định, ổn định; nhất định