Bỏ qua, tới nội dung

劳动

láo dòngㄌㄠˊ ㄉㄨㄥˋ

Hán Việt: LAO ĐỘNG

Phồn thể: 勞動

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh động từ, động từ)

lao động

劳动合同 = hợp đồng lao động; 劳动力 = sức lao động, nhân lực.

Lượng từ đi kèm: 次

Ví dụ

  • 五月一日是国际劳动节。

    wǔ yuè yī rì shì guó jì láo dòng jié.

    Ngày một tháng năm là Ngày Quốc tế Lao động.

  • 劳动让人快乐。

    láo dòng ràng rén kuài lè.

    Lao động khiến con người vui vẻ.

  • 公司和工人签了劳动合同。

    gōng sī hé gōng rén qiān le láo dòng hé tong.

    Công ty đã ký hợp đồng lao động với công nhân.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LAO · 7 nét

ĐỘNG · 6 nét

động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động