极其
jí qíㄐㄧˊ ㄑㄧˊ
Hán Việt: CỰC KỲ
Phồn thể: 極其
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(phó từ)
cực kỳ, vô cùng (văn viết)
Chỉ đứng trước tính từ/động từ hai âm tiết; không dùng sau như 极了 (好极了).
Ví dụ
这个问题极其重要。
zhè ge wèn tí jí qí zhòng yào.
Vấn đề này cực kỳ quan trọng.
那里的环境极其美丽。
nà lǐ de huán jìng jí qí měi lì.
Môi trường ở đó vô cùng đẹp.
他对工作极其认真。
tā duì gōng zuò jí qí rèn zhēn.
Anh ấy cực kỳ nghiêm túc trong công việc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỰC · 7 nét
cực kỳ, vô cùng; cực (Bắc cực, Nam cực); đỉnh điểm
KỲ · 8 nét
của nó, của họ; cái đó, người đó (văn viết)