从前
cóng qiánㄘㄨㄥˊ ㄑㄧㄢˊ
Hán Việt: TÒNG TIỀN
Phồn thể: 從前
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
trước đây, ngày trước; ngày xửa ngày xưa
Ví dụ
从前有一座山,山上有一座庙。
cóng qián yǒu yí zuò shān, shān shàng yǒu yí zuò miào.
Ngày xửa ngày xưa có một ngọn núi, trên núi có một ngôi chùa.
他比从前胖多了。
tā bǐ cóng qián pàng duō le.
Anh ấy béo hơn trước nhiều rồi.
这里从前是一片农田。
zhè lǐ cóng qián shì yí piàn nóng tián.
Nơi đây trước kia là một cánh đồng.
Từ hay nhầm
- 以前 — 以前 dùng được sau cụm từ (吃饭以前); 从前 chỉ đứng một mình, chỉ quá khứ khá xa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÒNG · 4 nét
từ (điểm xuất phát về thời gian, nơi chốn); xưa nay (从来, 从不)
TIỀN · 9 nét
trước, phía trước; trước đây; trước (khi); (số) đầu
Từ liên quan
- 从 cóng — từ (điểm xuất phát về thời gian, nơi chốn); xưa nay (从来, 从不)
- 从来 cóng lái — từ trước đến nay, xưa nay (thường dùng với phủ định: chưa bao giờ)
- 自从 zì cóng — từ khi; kể từ (một thời điểm trong quá khứ)
- 从事 cóng shì — làm (nghề), theo (ngành), tham gia (công việc)
- 从此 cóng cǐ — từ đó, từ đấy về sau
- 从而 cóng ér — từ đó, nhờ đó, do đó
- 服从 fú cóng — phục tùng, tuân theo, chấp hành
- 无从 wú cóng — not to have access; beyond one's authority or capability; sth one has no way of doing