难得
nán déㄋㄢˊ ㄉㄜˊ
Hán Việt: NAN ĐẮC
Phồn thể: 難得
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
hiếm có, khó có được; hiếm khi, ít khi
Ví dụ
这是一个难得的机会。
zhè shì yí gè nán dé de jī huì.
Đây là một cơ hội hiếm có.
我们难得见一次面。
wǒ men nán dé jiàn yí cì miàn.
Chúng ta hiếm khi mới gặp nhau một lần.
今天难得不加班,一起吃饭吧。
jīn tiān nán dé bù jiā bān, yì qǐ chī fàn ba.
Hôm nay hiếm hoi không phải tăng ca, cùng đi ăn đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NẠN · 10 nét
khó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)
ĐẮC · 11 nét
được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng
Từ liên quan
- 难 nán — khó; khó mà; (难 + động từ) dở, xấu, khó (难吃, 难看)
- 难过 nán guò — buồn, đau lòng; khó chịu (trong người); (cuộc sống) khó khăn
- 困难 kùn nan — khó khăn
- 难道 nán dào — chẳng lẽ, lẽ nào (câu hỏi tu từ)
- 难受 nán shòu — khó chịu, mệt (trong người); buồn, khổ tâm
- 难怪 nán guài — thảo nào, chẳng trách, hèn gì
- 难看 nán kàn — xấu, khó coi; (sắc mặt) khó chịu, tệ
- 艰难 jiān nán — difficult; hard; challenging