Bỏ qua, tới nội dung

上下

shàng xiàㄕㄤˋ ㄒㄧㄚˋ

Hán Việt: THƯỢNG HẠ

Phồn thể: 上下

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(từ chỉ phương vị, danh từ, số từ, động từ)

trên dưới; khoảng, chừng (đứng sau số); lên xuống; từ trên xuống dưới (toàn thể)

Số + 上下 = khoảng (三十岁上下). 上下班 = đi làm và tan làm.

Ví dụ

  • 他三十岁上下。

    tā sān shí suì shàng xià.

    Anh ấy khoảng chừng ba mươi tuổi.

  • 全公司上下都很努力。

    quán gōng sī shàng xià dōu hěn nǔ lì.

    Toàn công ty từ trên xuống dưới đều rất nỗ lực.

  • 上下楼梯要小心。

    shàng xià lóu tī yào xiǎo xīn.

    Lên xuống cầu thang phải cẩn thận.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯỢNG · 3 nét

thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)

HẠ · 3 nét

dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)