无效
wú xiàoㄨˊ ㄒㄧㄠˋ
Hán Việt: VÔ HIỆU
Phồn thể: 無效
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
vô hiệu, không có hiệu lực; không hiệu quả
Trái nghĩa: 有效 (có hiệu lực).
Ví dụ
这张票已经无效了。
zhè zhāng piào yǐ jīng wú xiào le.
Tấm vé này đã hết hiệu lực.
没有签字的合同是无效的。
méi yǒu qiān zì de hé tong shì wú xiào de.
Hợp đồng không có chữ ký thì vô hiệu.
医生说这种药对他无效。
yī shēng shuō zhè zhǒng yào duì tā wú xiào.
Bác sĩ nói loại thuốc này không có tác dụng với anh ấy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VÔ · 4 nét
không có, không, vô (văn viết)
HIỆU · 10 nét
Từ liên quan
- 无 wú — không có, không, vô (văn viết)
- 无论 wú lùn — bất kể, bất luận, dù
- 无聊 wú liáo — chán, buồn chán; nhạt nhẽo, vô vị; vô duyên, nhảm nhí
- 无数 wú shù — vô số, không đếm xuể
- 无奈 wú nài — bất lực, không biết làm sao, đành chịu; tiếc là
- 毫无 háo wú — not in the least; to completely lack
- 无比 wú bǐ — incomparable; matchless
- 无知 wú zhī — ignorant; ignorance