Bỏ qua, tới nội dung

比例

bǐ lìㄅㄧˇ ㄌㄧˋ

Hán Việt: TỈ LỆ

Phồn thể: 比例

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

tỷ lệ; tỷ lệ xích

Ví dụ

  • 我们班男女生的比例是一比二。

    wǒ men bān nán nǚ shēng de bǐ lì shì yì bǐ èr.

    Tỷ lệ nam nữ lớp chúng tôi là một trên hai.

  • 这张地图的比例是多少?

    zhè zhāng dì tú de bǐ lì shì duō shǎo?

    Tỷ lệ xích của bản đồ này là bao nhiêu?

  • 用手机付款的人比例越来越高。

    yòng shǒu jī fù kuǎn de rén bǐ lì yuè lái yuè gāo.

    Tỷ lệ người thanh toán bằng điện thoại ngày càng cao.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỶ · 4 nét

so, so sánh; hơn (trong câu so sánh); tỷ số; (viết hoa) viết tắt của nước Bỉ

LỆ · 8 nét