Bỏ qua, tới nội dung

摘

zhāiㄓㄞ

Hán Việt: TRÍCH

Phồn thể: 摘

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

hái (hoa, quả); tháo, bỏ (kính, mũ); trích (đoạn văn)

摘 là bỏ mũ, kính, đồng hồ; cởi quần áo dùng 脱.

Ví dụ

  • 我们去果园摘苹果吧。

    wǒ men qù guǒ yuán zhāi píng guǒ ba.

    Chúng mình đi vườn hái táo đi.

  • 进门以后请摘下帽子。

    jìn mén yǐ hòu qǐng zhāi xià mào zi.

    Vào cửa xin mời bỏ mũ ra.

  • 他从书里摘了几句话。

    tā cóng shū lǐ zhāi le jǐ jù huà.

    Anh ấy trích vài câu trong sách.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÍCH · 14 nét

hái (hoa, quả); tháo, bỏ (kính, mũ); trích (đoạn văn)