Bỏ qua, tới nội dung

忽视

hū shìㄏㄨ ㄕˋ

Hán Việt: HỐT THỊ

Phồn thể: 忽視

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

xem nhẹ, coi thường, bỏ qua, lơ là

Ví dụ

  • 工作再忙也不能忽视健康。

    gōng zuò zài máng yě bù néng hū shì jiàn kāng.

    Công việc bận đến đâu cũng không được xem nhẹ sức khỏe.

  • 这个问题不能被忽视。

    zhè ge wèn tí bù néng bèi hū shì.

    Vấn đề này không thể bị bỏ qua.

  • 很多父母忽视了孩子的感受。

    hěn duō fù mǔ hū shì le hái zi de gǎn shòu.

    Nhiều bố mẹ đã lơ là cảm xúc của con cái.

Từ hay nhầm

  • 忽略 — 忽略 thiên về sơ ý không để ý tới; 忽视 thiên về coi nhẹ, không coi trọng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỐT · 8 nét

THỊ · 8 nét