Từ vựng HSK 3.0 cấp 3
487 từ
Từ 301–400 trong 487
- 羊YángDƯƠNGdê, cừu; họ Dương
- 作业zuò yèTÁC NGHIỆPbài tập (về nhà); công việc, thao tác (sản xuất)
- 瘦shòuSẤUgầy, ốm; (quần áo) chật; (thịt) nạc
- 啤酒pí jiǔbia
- 蛋糕dàn gāoĐẢN CAObánh ga-tô, bánh kem, bánh ngọt
- 新鲜xīn xiānTÂN TIÊNtươi, tươi mới; (không khí) trong lành; mới mẻ, lạ
- 难过nán guòNAN QUÁbuồn, đau lòng; khó chịu (trong người); (cuộc sống) khó khăn
- 不久bù jiǔBẤT CỬUkhông lâu, chẳng bao lâu, sắp
- 客人kè rénKHÁCH NHÂNkhách, khách hàng
- 常常cháng chángTHƯỜNG THƯỜNGthường, thường xuyên
- 平时píng shíBÌNH THỜIbình thường, ngày thường, thường ngày
- 男生nán shēngNAM SINHnam sinh; con trai, chàng trai
- 碗wǎnOẢNbát, chén; lượng từ: bát (cơm, phở…)
- 懂得dǒng deĐỔNG ĐẮChiểu, hiểu được, biết (đạo lý, cách làm)
- 好久hǎo jiǔHẢO CỬUrất lâu, lâu lắm
- 夏天xià tiānHẠ THIÊNmùa hè, mùa hạ
- 以外yǐ wàiDĨ NGOẠIngoài ra, ngoài… ra; bên ngoài, ngoài phạm vi
- 数学shù xuéSỐ HỌCtoán học, môn toán
- 刷shuāXOÁTchải, đánh (răng); quét (sơn); quẹt (thẻ); lướt (điện thoại); bàn chải
- 练习liàn xíLUYỆN TẬPluyện tập, thực hành; bài tập
- 新年xīn niánTÂN NIÊNnăm mới
- 运动员yùn dòng yuánVẬN ĐỘNG VIÊNvận động viên
- 姐妹jiě mèiTỶ MUỘIchị em gái; anh chị em; (khẩu ngữ) bạn gái thân
- 南方nán fāngNAM PHƯƠNGphía nam; miền Nam
- 尝chángTHƯỜNGnếm, ăn thử; trải qua
- 对话duì huàĐỐI THOẠIđối thoại, hội thoại; nói chuyện với nhau
- 冬天dōng tiānĐÔNG THIÊNmùa đông
- 邻居lín jūLÂN CƯhàng xóm, láng giềng
- 分开fēn kāiPHÂN KHAItách ra, chia ra; xa nhau, chia tay
- 校长xiào zhǎngHIỆU TRƯỞNGhiệu trưởng
- 自行车zì xíng chēTỰ HÀNH XAxe đạp
- 相机xiàng jīTƯỚNG CƠmáy ảnh; (văn ngữ) tùy cơ, nhân dịp
- 花园huā yuánHOA VIÊNvườn hoa, khu vườn
- 遇见yù jiànNGỘ KIẾNgặp (tình cờ), gặp phải
- 夫妻fū qīPHU THÊvợ chồng
- 耳朵ěr duoNHĨ ĐÓAtai
- 饮料yǐn liàoẨM LIỆUđồ uống, thức uống
- 节日jié rìTIẾT NHẬTngày lễ, ngày tết
- 叔叔shū shuTHÚC THÚCchú (em trai bố); chú (cách trẻ con gọi đàn ông lớn tuổi)
- 洗澡xǐ zǎoTẨY TÁOtắm
- 地图dì túĐỊA ĐỒbản đồ
- 晚会wǎn huìVÃN HỘIdạ hội, buổi liên hoan buổi tối, đêm văn nghệ
- 感冒gǎn màoCẢM MẠOcảm, cảm cúm; bị cảm; (khẩu ngữ, thường phủ định) có hứng thú
- 大小dà xiǎoĐẠI TIỂUkích cỡ, cỡ; lớn nhỏ; người lớn trẻ con (cả nhà)
- 迟到chí dàoTRÌ ĐÁOđến muộn, đi trễ
- 得分dé fēnĐẮC PHÂNghi điểm, được điểm; điểm số
- 刻kèKHẮCkhắc (mười lăm phút); lúc, khoảnh khắc; khắc, chạm
- 锻炼duàn liànĐOÁN LUYỆNrèn luyện (thân thể), tập thể dục; rèn giũa (năng lực)
- 拍照pāi zhàoPHÁCH CHIẾUchụp ảnh
- 沙发shā fāghế sofa, ghế xô-pha; (tiếng lóng mạng) người bình luận đầu tiên
- 图书馆tú shū guǎnĐỒ THƯ QUÁNthư viện
- 名人míng rénDANH NHÂNngười nổi tiếng, danh nhân
- 电梯diàn tīĐIỆN THÊthang máy; thang cuốn
- 刮guāQUÁT(gió) thổi; cạo; nạo, gọt; vơ vét
- 笔记本bǐ jì běnBÚT KÝ BẢNquyển vở, sổ ghi chép; máy tính xách tay (laptop)
- 矮ǎiẢIthấp, lùn; (cấp bậc) thấp hơn
- 信用卡xìn yòng kǎTÍN DỤNG CAthẻ tín dụng
- 邮件yóu jiànBƯU KIỆNthư, bưu phẩm; email (viết tắt của 电子邮件)
- 不但bù dànBẤT ĐÃNkhông những, không chỉ (…mà còn)
- 冰箱bīng xiāngBĂNG TƯƠNGtủ lạnh
- 黄色huáng sèHOÀNG SẮCmàu vàng; (nghĩa xấu) đồi trụy, khiêu dâm
- 喜爱xǐ àiHỶ ÁIyêu thích, ưa thích
- 屋子wū ziỐC TỬcăn phòng, gian nhà
- 校园xiào yuánHIỆU VIÊNkhuôn viên trường, sân trường
- 阿姨ā yíA DIdì; cô, bác (gọi phụ nữ trạc tuổi bố mẹ); cô giữ trẻ, người giúp việc
- 爱人ài renÁI NHÂNvợ, chồng (Trung Quốc đại lục); người yêu (Đài Loan, văn chương)
- 西方Xī fāngTÂY PHƯƠNGphương Tây, các nước phương Tây; phía tây
- 开会kāi huìKHAI HỘIhọp, tổ chức cuộc họp, dự họp
- 春天chūn tiānXUÂN THIÊNmùa xuân
- 球场qiú chǎngCẦU TRƯỜNGsân bóng, sân thi đấu (bóng đá, bóng rổ, quần vợt…)
- 着急zháo jíTRƯỚC CẤPsốt ruột, lo lắng, cuống; vội vàng
- 住院zhù yuànTRÚ VIỆNnằm viện, nhập viện
- 假期jià qīGIẢ KỲkỳ nghỉ, thời gian nghỉ
- 游客yóu kèDU KHÁCHdu khách, khách du lịch
- 扫sǎoTẢOquét; quét (mã QR); lướt nhìn
- 脏zāngTANGbẩn, dơ; làm bẩn; (lời nói) tục tĩu
- 季节jì jiéQUÝ TIẾTmùa, thời vụ
- 饱bǎoBÃOno; đầy đủ, no nê
- 空调kōng tiáoKHÔNG ĐIỀUđiều hòa, máy lạnh
- 一共yī gòngNHẤT CỘNGtổng cộng, cả thảy
- 月亮yuè liangNGUYỆT LƯỢNGmặt trăng
- 公斤gōng jīnCÔNG CÂNlượng từ: ki-lô-gam (kg)
- 有用yǒu yòngHỮU DỤNGcó ích, hữu dụng
- 园YuánVIÊNvườn; khu, công viên (trong từ ghép: 公园, 动物园, 幼儿园); họ Viên
- 北方běi fāngBẮC PHƯƠNGphía bắc; miền Bắc (Trung Quốc: phía bắc sông Hoàng Hà)
- 行李xíng liHÀNH LÝhành lý
- 衬衫chèn shānSẤN SAMáo sơ mi
- 宾馆bīn guǎnTÂN QUÁNkhách sạn, nhà khách
- 马路mǎ lùMÃ LỘđường cái, đường phố
- 东方Dōng fāngĐÔNG PHƯƠNGphương Đông; phía đông; họ kép Đông Phương
- 常见cháng jiànTHƯỜNG KIẾNthường gặp, phổ biến
- 楼梯lóu tīLÂU THÊcầu thang
- 身高shēn gāoTHÂN CAOchiều cao (cơ thể)
- 起飞qǐ fēiKHỞI PHIcất cánh; (nghĩa bóng) cất cánh, phát triển mạnh
- 网球wǎng qiúVÕNG CẦUquần vợt, tennis; quả bóng tennis
- 裙子qún ziQUẦN TỬváy, chân váy
- 香蕉xiāng jiāoHƯƠNG TIÊUchuối, quả chuối
- 大衣dà yīĐẠI Yáo khoác dài, áo măng tô
- 发烧fā shāoPHÁT THIÊUsốt, bị sốt
- 箱子xiāng ziTƯƠNG TỬva li, cái hòm, thùng, hộp