Bỏ qua, tới nội dung

碗

wǎnㄨㄢˇ

Hán Việt: OẢN

Phồn thể: 㼝

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, lượng từ)

bát, chén; lượng từ: bát (cơm, phở…)

Ví dụ

  • 我要一碗牛肉面。

    wǒ yào yì wǎn niú ròu miàn.

    Cho tôi một bát mì bò.

  • 吃完饭我来洗碗。

    chī wán fàn wǒ lái xǐ wǎn.

    Ăn xong để tôi rửa bát.

  • 他一顿饭能吃三碗米饭。

    tā yí dùn fàn néng chī sān wǎn mǐ fàn.

    Một bữa anh ấy ăn được ba bát cơm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

OẢN · 13 nét

bát, chén; lượng từ: bát (cơm, phở…)